diễn đàn tiếng anh là gì
Tra từ 'nhà diễn thuyết' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác. bab.la - Online dictionaries, vocabulary, conjugation, grammar. Bản dịch của "nhà diễn thuyết" trong Anh là gì? vi nhà diễn thuyết = en. volume_up. speaker.
Diễn đàn tiếng anh cộng đồng. Người đi làm gặp khó khăn gì khi học tiếng Anh Dao Cham, 25/12/18. RSS. Ứng dụng học tiếng Anh. Đề tài thảo luận: 40 Bài viết: 48 Vâng, Mật khẩu của tôi là: Bạn đã quên mật khẩu? Duy trì đăng nhập. Đăng nhập.
Tiếng Anh và 15 ngôn ngữ khác: Website: scp-wiki.wikidot.com SCP-055 là một thứ gì đó khiến cho bất kì ai phân tích nó quên đi các đặc điểm của nó, Các thành viên liên lạc qua từng trang thảo luận của các bài viết SCP và diễn đàn /x/; trang web thiếu một diễn đàn chung
Lấy tờ báo làm diễn đàn. nd. 1. Như Diễn đài.Lên diễn đàn phát biểu. 2. Nơi để nhiều người có thể phát biểu ý kiến một cách công khai cho mọi người biết. Lấy tờ báo làm diễn đàn của giới. xem thêm: diễn đài, diễn đàn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh.
Dịch trong bối cảnh "NGƯỜI DIỄN XIẾC" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "NGƯỜI DIỄN XIẾC" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Site De Rencontre Pour Homme Fortuné. He also served on the Foundation Board ofthe World Economic Forum and the executive committee ofthe International Business Dell phục vụ trong Hội đồng Quản trị của Diễn đàn Kinh tế Thế giới, ủy ban điều hành của Hội đồng Kinh doanh Quốc tế, Hội đồng Kinh doanh Hoa serves on the Foundation Board ofthe World Economic Forum, the executive committee ofthe International Business Council, the Business là thành viên của Diễn đàn thường trực của Liên hợp quốc về các vấn đề bản địa tại Liên hợp quốc và cô phục vụ trong Ban điều hànhcủa UNESCO trong giai đoạn 2004- was a member of the United Nations Permanent Forum on Indigenous Issues at the United Nations, and she served on UNESCO's Executive Board for the 2004- 2007 đề có thể bị khóa vì nhiều lý do vàTopics may be locked for many reasons andPatrick ở Thành phố New York và Quỹ học bổng Nội thành của Thành phố New York,ủy viên của Ủy banDiễn đàn Kinh tế Thế giới Hoa Kỳ, và là thành viên của Ủy ban Điều hành Đài tưởng niệm và bảo tàng quốc gia ngày 11 tháng Cathedral in New York City and The Inner City Scholarship Fund of New York City,a trustee of the USA Foundation Boardof the World Economic Forum, and a member of the Executive Committee of the National September 11th Memorial and Hội nghị chuyên đề vềmạng quang Trung Quốc 2019 và Diễn đàn FTTH Trung Quốc" vào ngày 12 tháng 6, Phó giám đốc điều hành của Ủy ban Công nghệ truyền thông của Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin, Giám đốc của Tập đoàn Viễn thông Trung Quốc, và Chủ tịch của Hội nghị chuyên đề về mạng quang c….At the"2019 China OpticalNetwork Symposium and China FTTH Forum" on June 12th, the executive deputy director ofthe Communications Technology Committee of the Ministry of Industry and Information Technology,the director of the China Telecommunications Group Corporation's CST, and the chairman of….Tại Agora, một diễn đàn thảo luận trực tuyến được điều hành bởi Daum, hơn người đã cùng ký một đơn khởi kiện chống lại các quyết định của Uỷ Agora, a major online discussion forum run by Daum, more than 15,959 people have signed a petition against the commission's vị IDABC của Uỷ ban châu Âu có trách nhiệm về quan sát và kho nguồn mở OSOR sẽ đưa ra một phát tán của riêng họ dựa trên hệ điềuhành GNU/ Linux Debian để cung cấp cho các tổ chức với một cách thức dễ dàng để tạo các blogs và diễn đàn, đơn vị này đã công bố hôm thứ European Commission's IDABC unit responsible for the Open Source Software Observatory and RepositoryOSOR will publish it's own derivative of Debian GNU/Linux to provide organisations with an easy way to create blogs and forums, the unit announced on đã điều hành Ủy ban Pháp Chế từ năm 2004 trong vai trò chủ tịch và sau đó là Ban Liên Lạc tập trung vào việc chuyển những khó khăn của công động doanh nghiệp Hoa Kỳ đến chính phủ Việt Nam và Hoa Kỳ trong bối cảnh đàm phán của Tổ chức Thương Mại Thế Giới, Diễn đàn Doanh Nghiệp Việt Nam, và gần đây trong việc thực hiện các cam kết của Việt Nam với has been a leader of the Legal Committee since 2004, as Chairman and then Board Liaison, focusing on articulating the American business community's issues to the Vietnamese and United States governments in the contexts of the World Trade Organization negotiations, the Vietnam Business Forum, and more recently in the implementation of Vietnam's WTO tôi tin rằng họ sẽ làm phong phú thêm các cuộc thảo luận quan trọng về cách thức nâng cấp hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và thúc đẩy tinh thần doanh nghiệp”- ông Justin Wood- Giám đốc Châu Á-Thái Bình Dương và thành viên của Ủy ban điều hànhDiễn đàn Kinh tế Thế giới cho believe that they will enrich important discussions about how to upgrade innovation ecosystems and promote entrepreneurship,” said Justin Wood,head of Asia Pacific and member of the Executive Committee at the World Economic Giám đốc điều hành Ban thư ký APEC Alan Bollard thừa nhận rằng xu hướng bảo hộ đang trỗi dậy ở một số nền kinh tế, nhưng không phải tất cả các nền kinh tế của APEC và diễn đàn này là một nơi phù hợp để giải quyết các bất đồng trên đối với tự do thương APEC Executive Director Alan Bollard acknowledged that protectionism is rising in some economies, but not all economies of APEC and this forum is a good place to address these disagreements over free này cung cấp cho bạnmột danh sách nhân viên củaban quản trị, bao gồm các quản trị viên và điều hành viên và các chi tiết khác như các diễn đàn họ kiểm page provides you with a list of staff, including administrators and moderators and other details such as the forums they Vannara, giám đốc điều hành Diễn đàn Phi chính phủ Campuchia đã chỉ ra rằng sự yếu kém của cơ chế Ủy ban Sông Mekong đã dẫn đến việc xây dựng đập không kiểm soát được trên dòng chính sông Vannara, executive director of NGO Forum on Cambodia, pointed out that the weakness of the Mekong River CommissionMRC mechanism has resulted in uncontrolled dam building on the main tributary of the Mekong Graham Talbot đã từng đảmnhiệm vị trí thành viên Ban Giám đốc Cơ quan Công nhận Quốc gia Vương quốc Anh, từng điều hành Tổ chức Hợp tác Công nhận Phòng thử nghiệm quốc tế và Diễn đàn Công nhận quốc tế, chỉ đạo các dự án quốc tế Graham Talbot has served as a member of the Boardof Directors of the UK National Recognition Agency, has runthe International Laboratory Accreditation Cooperation and the International Accreditation Forum, has leaded Great international xã hội đầu tiên trên internet được tạo ra vào năm 1990 bởi một người phụ nữ tên Stacy Horn,người điều hành BBS hệ thống bảng thông báo- hình thức ban đầu của một diễn đàn trực tuyến có tên EchoNYC, làm việc với một máy tính mượn trong căn hộ ở New York của first social network on the internet was created in1990 by a woman named Stacy Horn who operated a BBSbulletin board system- the early form of an online forum called EchoNYC, working off a borrowed computer in her New York những năm học cử nhân ở Harvard,cô còn đồng sáng lập ra Diễn đàn các Chủ tịch Harvard, một tổng hội tất cả các hiệp hội sinh viên Harvard, và đồng thời cô còn ở trong ban điều hành của Học viện Lãnh đạo của Đại học her undergrad years at Harvard,she co-founded the Harvard Presidents Forum, an association of all the Harvard student associations, and was on the executive board of the Leadership Institute at Harvard xét về báo cáo, Zara Ingilizian,Trưởng phòng Công nghiệp tiêu dùng và Ủy viên Ban Điều hành Diễn đàn Kinh tế thế giới, cho biết" Khi Ấn Độ tiếp tục con đường trở thành một trong những môi trường tiêu dùng năng động nhất thế giới, các nhà lãnh đạo khu vực tư và công sẽ phải chia sẻ trách nhiệm để đảm bảo sự tiêu thụ như vậy là bao trùm và có trách nhiệm”.Commenting on the report, ZaraIngilizian, Head of Consumer Industries and Member of Executive Committee, World Economic Forum, said"as India continues its path as one of the world's most dynamic consumption environments, private and public-sector leaders will have to take shared accountability to ensure such consumption is inclusive and Là những người giúp Ban Quản Trị điều hành diễn are volunteers that help manage the đàn sẽ thay thế Ủy ban Phát triển bền vững, được thành lập sau khi Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất 1992 và đã giúp tạo ra hành động về một loạt các vấn đề dẫn đến các thỏa thuận quốc tế hoặc điều ước quốc Forum will replace the Commission on Sustainable Development, which was formed after the 1992 Earth Summit and helped to generate action on a range of issues that led to international agreements or cả các cơ quan theo luật định của IPU, bao gồm Hội đồng điều hành, Ủy ban Thường vụ, Ủy ban Nhân quyền Nghị viện về các vấn đề Trung Đông, cũng như Diễn đàn nữ Nghị sĩ và Diễn đàn Nghị sĩ trẻ, đều tham gia Kỳ họp IPU statutory bodies, including the Governing Council, Standing Committees, Committees on the Human Rights of Parliamentarians and on Middle East Questions, as well as the Forum of Women Parliamentarians and the Forum of Young MPs, met on this cạnh đó, bà là thành viên Ban Giám đốc củaDiễn đàn Phụ nữ Quốc tế và còn là thành viên điều hành Sáng kiến Nữ doanh nhân chống lại HIV/ was also a member of the board of directors for the International Women Forum and a steering committee member for the Business Women's Initiative against HIV/ trong rất nhiều năm khi còn là bộ trưởng bộ công nghệ vàthành viên ban điều hànhDiễn đàn kinh tế thế giới, tôi đã làm cầu nối các start up Đức với thung lũng his years of working as Minister of Economics and Technology andmember of the management board of the World Economic Forum, he acted as the bridge linking German startups and Silicon Valley.
Mình muốn hỏi chút "diễn đàn" dịch sang tiếng anh như thế nào? Xin cảm ơn nhiều by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "diễn đàn", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ diễn đàn, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ diễn đàn trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. diễn đàn goldfinch? The Gold Finch thing. 2. Và cuối cùng là diễn đàn thảo luận. Okay, and finally, there's the discussion form. 3. Đó là 1 diễn đàn tranh ảnh Nhật Bản. And it was a Japanese forum and imageboard. 4. Những diễn đàn này giúp xây dựng năng lực. These forums build capacity. 5. Xin chào mừng quý vị đến với Diễn đàn! Good morning, Xin chào! 6. Nhận thêm trợ giúp trên Diễn đàn trợ giúp Chrome. Get more help on the Chrome Help Forum. 7. Hãy nhận thêm trợ giúp trên Diễn đàn trợ giúp Chrome. Get more help on the Chrome Help forum. 8. Để có nhiều tiếng nói của phụ nữ hơn trên diễn đàn? More women's voices at the table? 9. Không có trên IRC, diễn đàn, blogs, chưa ai nghe tới họ. Not on IRC, forums, blogs, no one's heard of them. 10. - Các diễn đàn Quốc gia về khởi nghiệp và chuỗi giá trị DTTS; * National forums on entrepreneurship and value chain for ethnic minorities; 11. Và format của diễn đàn vào thời đó, không nổi tiếng bên ngoài Nhật Bản. That format of forum, at that time, was not well- known outside of Japan. 12. Chúng ta sẽ thảo luận trên diễn đàn nơi mọi người hỏi các câu hỏi. So, we're gonna have a discussion forum where people are gonna ask questions. 13. Các diễn đàn công khai toàn cầu phát triển những khả năng giao tiếp mới. A global public forum evolves through the previously mentioned new possibilities of communication. 14. Diễn đàn Doanh nghiệp Việt Nam giữa kỳ sẽ bàn về những vấn đề sau The mid-year Vietnam Business Forum will be dedicated to the following 15. Pat Mitchell Đây là lần trở lại đầu tiên của chị với diễn đàn TEDWomen. Pat Mitchell Your first time back on the TEDWomen stage. 16. Đây sẽ chỉ là một lựa chọn khác trong số hàng triệu diễn đàn Internet. So this would just be one more choice among millions of Internet forums. 17. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương ^ “APEC 2007 Security Branch”. "APEC 2007 Security Branch". 18. McCarthy thường bình luận về các vấn đề thế giới trên các diễn đàn Usenet. McCarthy often commented on world affairs on the Usenet forums. 19. Bạn cũng có thể nhận thêm sự trợ giúp trên Diễn đàn trợ giúp Chrome. You can also get more help on the Chrome Help forum. 20. Tôi còn nhớ đã thấy ông từ chỗ ngồi của tôi bên cạnh diễn đàn. I still remember looking up at him from my seat next to the rostrum. 21. Chúng tôi thảo luận trên diễn đàn những câu hỏi lớn chưa có câu trả lời. We addressed on the board the major questions that have not been answered. 22. Diễn đàn Chuỗi cung ứng toàn cầu đã giới thiệu mô hình chuỗi cung ứng khác. The Global Supply Chain Forum has introduced another supply chain model. 23. Như vậy chúng ta sẽ đạt được hiệu quả cao nhất từ diễn đàn hôm nay. I look forward to a very productive dialogue. 24. Vào ngày 4 tháng 12,Trương Kiệt tham dự diễn đàn công cộng quốc gia CFPA. On December 4, Zhang attended CFPA National public forum. 25. Các tuyên bố tương tự cũng được đăng trên các diễn đàn về chủ đề đó. Similar claims have been made in web forums on that topic. 26. Diễn đàn Spiking tổ chức các chủ đề thảo luận của công ty cho các thành viên. Spiking Forum organizes discussion threads by company for member discussions. 27. Diễn đàn World Economic vinh danh Page như một nhà lãnh đạo toàn cầu trong tương lai. The World Economic Forum in Switzerland recognised her as a Global Leader of Tomorrow. 28. Enonchong nhận nhiều giải thưởng của các tổ chức quốc tế như Diễn đàn Kinh tế Thế giới. Enonchong has been a recipient of various awards from organizations such as the World Economic Forum. 29. Bạn có thể đặt câu hỏi và tìm câu trả lời trong Diễn đàn trợ giúp của Google. You can ask questions and find answers in the Google Help Forum. 30. Người hướng dẫn và học viên có thể tương tác với nhau trong các diễn đàn thảo luận. Instructor and course participants can interact with each other in discussion forums. 31. Tôi xin phép điểm lại một số kiến nghị cụ thể đã nêu trong Diễn đàn hôm nay I would also like to highlight a few very specific suggestions that have been made today 32. Thông qua các video dạy ngôn ngữ trên YouTube, diễn đàn đã ngày càng phát triển mạnh mẽ. Through publishing language learning videos on YouTube the online community has been growing constantly. 33. Tadic bước vào khán phòng chật ních người và tự tin sải bước lên lên diễn đàn trung tâm . President Tadic entered a packed hall and strode confidently to a central lectern . 34. Những hoạt động của diễn đàn này đều thảo luận mọi vấn đề liên quan đến Leaf và Key. The board serves as a discussion board for anything related to Leaf and Key. 35. Thủ tướng Chính phủ Việt Nam Nguyễn Tấn Dũng tham dự toàn bộ Diễn đàn Đối tác Phát triển 2013. Vietnamese Prime Minister Nguyen Tan Dung attends the forum and provides updates on socio-economic development and future orientation. 36. Ấn Độ tham gia vào Hội nghị cấp cao Đông Á, G8+5, và nhiều diễn đàn đa phương khác. It participates in the East Asia Summit, the G8+5, and other multilateral forums. 37. Diễn Đàn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân Hàng Thế Giới tại Việt Nam làm đồng chủ tọa. The Forum is co-chaired by MPI and the World Bank in Vietnam. 38. Lưu Hạc đã đưa ra một bài phát biểu quan trọng tại Diễn đàn Kinh tế Thế giới 2018 ở Davos. Liu gave a keynote address to the 2018 World Economic Forum in Davos. 39. Ban đầu cộng đồng phần nhiều thảo luận hoặc trong các thế giới hoặc tại diễn đàn User-to-User của Adobe. Initially, most community discussion occurred either in the worlds or at the appropriate Adobe User-to-User Forums. 40. Tôi xin phép cùng Bộ trưởng Vinh chào mừng tất cả các quí vị đến dự Diễn đàn VDPF 2015 hôm nay. I join Minister Vinh in welcoming you all to VDPF 2015. 41. Nhưng việc anh và Bellamy không hát quốc ca dẫn đến nhiều chỉ trích trên các diễn đàn bóng đá và Twitter . But his and Bellamy 's failure to sing drew criticism on football forums and Twitter . 42. Trong cùng năm đó, Trương Kiệt được mời tham dự Diễn đàn Boao Châu Á với tư cách là nghệ sĩ biểu diễn. In the same year, Zhang was invited to attend Boao Forum for Asia as the performing artist. 43. Những diễn đàn đó, được gọi là các nhóm Petõfi, trở nên rất nổi tiếng và thu hút hàng nghìn người tham gia. These forums, called Petőfi circles, became very popular and attracted thousands of participants. 44. Hỗ trợ kỹ thuật chủ yếu được cung cấp bởi cộng đồng thông qua mailing lists chính thức, diễn đàn, và các chat room. Technical support is primarily provided by the community via official mailing lists, web forums, and chat rooms. 45. Lãnh đạo các quốc gia thành viên sẽ tổ chức một hội thảo cùng với các ngoại trưởng của Diễn đàn Khu vực ASEAN. ASEAN leaders hold a conference together with foreign ministers of the ASEAN Regional Forum. 46. Diễn đàn của chúng ta chuẩn bị bế mạc, và tôi xin phép tóm tắt những ý chính đã thảo luận ngày hôm nay. As we come to close I'll try and do a quick summary of some of what has come up. 47. Họ bắt đầu quan sát nó từ tháng 5 năm 2009 và bắt đầu nói về điều này trong các diễn đàn thảo luận. The observations in May of 2009 were the first they spotted, and they started talking about this in the discussion forums. 48. Nếu bạn vẫn gặp phải vấn đề sau khi tham khảo diễn đàn, vui lòng báo cáo vấn đề cho nhóm của chúng tôi. If you're still having trouble after consulting the forum, don't hesitate to report an issue to our team. 49. Tôi rất vinh hạnh được cùng Bộ trưởng Nguyễn Chí Dũng hoan nghênh quý vị đến với Diễn đàn Phát triển Việt Nam 2017. It is my great privilege and honor to join Minister Dung in welcoming you to the Vietnam Development Forum 2017. 50. Công cụ mạng nền edX có khả năng giúp sinh viên tương tác với nhau và với giảng viên qua các diễn đàn trực tuyến. A major new feature of the edX platform is the ability for students to interact with each other and with teachers in online forums.
Any là gì? Đây là câu hỏi được khá nhiều các bạn trẻ luôn nhắc đến. Không chỉ xuất hiện trên Facebook và còn xuất hiện cả ngoài đời thực như 1 thuật ngữ trong ngôn ngữ của giới trẻ. Nhiều bạn chẳng hiểu thuật ngữ này là gì mà được giới trẻ sử dụng đến thế. Thì bài viết hôm nay sẽ giải đáp thắc mắc này của các bạn và giúp các bạn tìm hiểu thêm các thuật ngữ thường được sử dụng nhiều nhất ở giới trẻ nhé! Đây là viết tắt của 1 cụm từ tiếng Việt Anh Người Yêu Any là từ ngữ ngắn gọn và súc tích để chỉ về người bạn trai đặc biệt của cuộc đời họ. Họ không gọi Any khi nói chuyện với bạn trai mình mà chỉ sử dụng từ Any khi nói chuyện với người khác. Thuật ngữ này thường được dùng trong giao tiếp của nữ giới khi nói về người yêu của mình. Hoặc những bạn nữ còn đăng Status hay bình luận trong Facebook khi nhắc đến người yêu của mình. Thường nhắc đến trong tình yêu, chuyện tình cảm, người ta hay thường ngại ngùng, không dám nhắn tới những từ liên quan đến yêu nhiều. Vì vậy có khá nhiều từ ngữ viết tắt dùng để chỉ về cách xưng hô trai gái trong tình yêu. Any có nghĩa là Anh Người Yêu từ ngữ để chỉ đến người bạn trai mà những cô gái thường nhắc đến. Any là một người đặc biệt trong cuộc đời của họ. Họ thường gọi Any của mình khi nói chuyện với bạn bè hoặc người thân của mình trên facebook, zalo thay vì gọi họ là bạn trai khi nhắc đến họ với người khác. Any là gì có lẽ đã không còn khó khăn nữa nhỉ? Và để người lớn tuổi không suy nghĩ đến vấn đề bạn trai bạn gái thì sử dụng từ Any là hợp lí nhất. Những thuật ngữ của giới Teen thường gặp ANY Anh Người Yêu ENY Em Người Yêu AY Anh Yêu EY Em Yêu AYE Anh Yêu Em EYA Em Yêu Anh Ngoài ra trong tiếng anh thì Any cũng có nghĩa là bất kì, bất kỳ ai, bất kỳ điều gì. Ví dụ She didn't give me any money. Cô ấy chẳng đưa đồng nào cho tôi cả. Trên đây là bài viết về thuật ngữ giới Teen Any là gì. Mong rằng bài viết này sẽ hữu ích với bạn. Mọi ý kiến đóng góp hay bất kì những thắc mắc gì mời bạn để lại 1 comment bên dưới nhé! Admin và Zero thích bài này. Last edited by a moderator 16 Tháng chín 2021 tiếng anh định nghĩa
Từ điển Việt-Anh đàn anh Bản dịch của "đàn anh" trong Anh là gì? vi đàn anh = en volume_up senior chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đàn anh {danh} EN volume_up senior Bản dịch VI đàn anh {danh từ} đàn anh từ khác cấp trên, lão bối, tiền bối, người đi trước volume_up senior {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "đàn anh" trong tiếng Anh đàn danh từEnglishflockswarmanh đại từEnglishyouyouyouyouyouyouyouyouanh danh từEnglishbrotheryoung manform of address to a young manfirst cousin who is son of parent’s older siblingelder brothercác anh đại từEnglishyouyouđàn áp động từEnglishquellrepressngười anh danh từEnglishgenius Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đài quan sátđài thiên vănđài truyền thanhđài tưởng niệm chiến tranhđàm luậnđàm phánđànđàn Hạcđàn Nhật ba dâyđàn accordion đàn anh đàn banjođàn bàđàn cellođàn chuôngđàn clavicođàn em của băng đảng xã hội đenđàn ghi-tađàn ghita acousticđàn guitar acousticđàn hồi commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
diễn đàn tiếng anh là gì